nx 350 fsport masthead heat blue
nx 350 fsport masthead heat blue
lexus nx 350 fsport overview

TỔNG QUAN
Mẫu NX 350 F SPORT được trang bị động cơ xăng 4 xy lanh turbo tăng áp 2,4 lít cực êm cho công suất 275 mã lực và sở hữu các chi tiết trang trí đậm chất thể thao cùng hệ thống treo và giảm chấn nâng cấp.

Xem thông số kỹ thuật

275 HP

Mã lực (hp)

430 Nm/1.700 – 3.600 vòng/phút
Mô-men xoắn (Nm/vòng/phút)

7 giây

Tăng tốc (0-100 km/h)

3,030,000,000 VND

TÍNH TOÁN CHI PHÍ

LEXUS THĂNG LONG - CẬP NHẬT CHÍNH SÁCH VÀ LỊCH BÀN GIAO XE MỚI NHẤT (TƯ VẤN MIỄN PHÍ!)

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI LEXUS CHÍNH HÃNG LỚN NHẤT ĐÔNG NAM Á
  1. Đủ màu, giao sớm xe Vin mới nhất
  2. Đã về các dòng RX350, ES, LM Hybrid mới nhất - Liên hệ ngay nhận tư vấn
  3. Bảo hành chính hãng 5 năm
  4. Bảo dưỡng miễn phí 3 năm đầu
  5. Cập nhật lịch bàn giao xe mới nhất
  6. Đăng ký lái thử những dòng xe mới nhất miễn phí
  7. Hỗ trợ trả góp lên đến 85% giá trị xe, lãi suất từ 6,99%

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH VÀ TRẢ GÓP TẠM TÍNH

TÍNH PHÍ LĂN BÁNH

Chọn nơi:
Phiên bản:

Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.

Dự toán chi phí

Giá niêm yết (VNĐ) :
Phí trước bạ % :
Phí đường bộ (01 năm) : 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) : 437.000 VNĐ
Phí đăng ký biển số :
Phí đăng kiểm : 90.000 VNĐ
Tổng dự toán :

TÍNH LÃI TRẢ GÓP

Số tiền vay

Thời gian vay

Năm

Lãi suất vay

%/năm

Loại hình vay

Số tiền vay

0 VNĐ

Tổng số tiền lãi phải trả

0 VNĐ

Tổng số tiền phải trả

0 VNĐ

Vui lòng lựa chọn dòng xe và nơi đăng ký để tính phí trả góp
Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) Gốc phải trả (VNĐ) Lãi phải trả (VNĐ) Gốc + Lãi(VNĐ)
Tổng 0 0

**Lưu ý: Bảng giá này là bảng giá tạm tính, tùy vào từng thời điểm có thể khác nhau. Để nhận được thông tin mới và đầy đủ nhất cũng như chương trình  trong tháng. Quý anh (chị) hãy liên hệ với Hotline 094.457.3399 để được tư vấn và hỗ trợ.

VIDEO GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước tổng thể
Dài 4660 mm
Rộng 1865 mm
Cao 1670 mm
Chiều dài cơ sở 2690 mm
Chiều rộng cơ sở
Trước 1610 mm
Sau 1635 mm
Khoảng sáng gầm xe 195 mm
Dung tích khoang hành lý 520L (all seat up) /
1411L (max cargo)
Dung tích bình nhiên liệu 55 L
Trọng lượng không tải 1810 kg
Trọng lượng toàn tải 2370 kg
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.8
Động cơ
Mã động cơ T24A-FTS
Loại I4, 4 strokes, Turbo
Dung tích 2393 cm3
Công suất cực đại (205kw)275hp/6000rpm
Mô-men xoắn cực đại 430Nm/1700-3600rpm
Tiêu chuẩn khí thải EURO 6
Chế độ tự động ngắt động cơ –
Hộp số 8AT
Hệ thống truyền động AWD
Chế độ lái Eco/Normal/Sport S/
Sport S+/Customize
Tiêu thụ nhiên liệu
Ngoài đô thị 8L/100km
Trong đô thị 12.3L/100km
Kết hợp 9.7L/100km
Hệ thống treo
Trước MacPherson
Sau Double Wishbone
Hệ thống treo thích ứng (AVS) Có
Hệ thống điều chỉnh chiều cao chủ động (AHC) –
Hệ thống phanh
Trước Đĩa
Sau Đĩa
Hệ thống lái
Trợ lực điện Có
Trợ lực dầu –
Bánh xe & Lốp xe
Kích thước 235/50R20
Lốp thường –
Lốp run-flat Có
Lốp dự phòng
Lốp thường –
Lốp tạm –
Cụm đèn trước
Đèn chiếu gần 3H LED
Đèn chiếu xa 3H LED
Đèn báo rẽ LED
Đèn ban ngày LED
Đèn sương mù LED
Đèn góc LED
Rửa đèn Có
Tự động bật-tắt Có
Tự động điều chỉnh góc chiếu(ALS) Có
Tự động mở rộng góc chiếu (AFS) –
Tự động điều chỉnh pha-cốt (AHB) Có
Tự động thích ứng(AHS) Có
Cụm đèn sau
Đèn báo phanh LED
Đèn báo rẽ LED
Đèn sương mù Có
Hệ thống gạt mưa
Tự động Có
Chỉnh tay –
Gương chiếu hậu bên ngoài
Chỉnh điện Có
Tự động gập Có
Tự động điều chỉnh khi lùi Có
Chống chói Có
Sấy gương Có
Nhớ vị trí Có
Cửa hít –
Cửa khoang hành lý
Mở điện Có
Đóng điện Có
Chức năng không chạm kick
Cửa số trời
Điều chỉnh điện Có
Chức năng 1 chạm đóng mở Có
Chức năng chống kẹt Có
Toàn cảnh –
Giá nóc –
Cánh gió đuôi xe Có
Ống xả
Kép Có
Cụm đèn trước
Đèn chiếu gần 3H LED
Đèn chiếu xa 3H LED
Đèn báo rẽ LED
Đèn ban ngày LED
Đèn sương mù LED
Đèn góc LED
Rửa đèn Có
Tự động bật-tắt Có
Tự động điều chỉnh góc chiếu(ALS) Có
Tự động mở rộng góc chiếu (AFS) –
Tự động điều chỉnh pha-cốt (AHB) Có
Tự động thích ứng(AHS) Có
Cụm đèn sau
Đèn báo phanh LED
Đèn báo rẽ LED
Đèn sương mù Có
Hệ thống gạt mưa
Tự động Có
Chỉnh tay –
Gương chiếu hậu bên ngoài
Chỉnh điện Có
Tự động gập Có
Tự động điều chỉnh khi lùi Có
Chống chói Có
Sấy gương Có
Nhớ vị trí Có
Cửa hít –
Cửa khoang hành lý
Mở điện Có
Đóng điện Có
Chức năng không chạm kick
Cửa số trời
Điều chỉnh điện Có
Chức năng 1 chạm đóng mở Có
Chức năng chống kẹt Có
Toàn cảnh –
Giá nóc –
Cánh gió đuôi xe Có
Ống xả
Kép Có
Phanh đỗ
Cơ khí –
Điện tử Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có
Hỗ trợ lực phanh (BA) Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử(EBD) Có
Hệ thống ổn định thân xe (VSC) Có
Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ độngt (ACA) Có
Hệ thống kiểm soat lực bám đường(TRC) Có
Chế độ điều khiển vượt địa hình –
Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất(VDIM) –
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) Có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) Có
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (DAC) Có
Hệ thống điều khiển hành trình
Loại thường –
Loại chủ động(DRCC) Có
Hệ thống an toàn tiền va chạm (PCS) Có
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA) Có
Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường (LTA) Có
Hệ thống nhận diện biển báo (RSA) –
Hệ thống cảnh báo điểm mù(BSM) Có
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA) Có
Hệ thống hỗ trọ đỗ xe (PKSB) Có
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS) Có
Cảm biến khoảng cách
Phía trước 4
Phía sau 4
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe
Camera lùi Có
Camera 360 –
Đỗ xe tự động –
Túi khí
Túi khí phía trước (2) 2
Túi khí đầu gối cho người lái (1) 1
Túi khí đầu gối cho hành khách phía trước (1) –
Túi khí đệm cho hành khách phía trước (1) –
Túi khí bên phía trước (2) 2
Túi khí bên phía sau (2) –
Túi khí rèm (2) 2
Túi khí trung tâm (1) 1
Túi khí đệm phía sau (2) –
Móc ghế trẻ em ISOFIX Có
Mui xe an toàn –

TIỆN NGHI & THIẾT KẾ

lexus nx 350 fsport a stunning form

THIẾT KẾ TUYỆT ĐẸP
Các nghệ nhân bậc thầy Takumi của Lexus sử dụng các yếu tố mang tính đối lập giữa các đường nét sắc sảo với những góc mềm mại và hình dạng nguyên bản. Kết quả của sự kết hợp độc đáo này là hình dạng xe đơn giản nhưng đầy ấn tượng

1 1

KHOANG LÁI CẢM HỨNG TAZUNA

Thuật ngữ Tazuna dùng để nói đến việc kết nối giữa người điều khiển và ngựa bằng dây cương. Triết lý thiết kế này giúp tạo nên một kết nối mượt mà, trực quan giữa người lái và xe thông qua việc sắp đặt hoàn hảo vị trí từng chi tiết trong khoang lái, giúp người lái tối ưu khả năng tiếp cận.

2 1

HỆ THỐNG ĐA PHƯƠNG TIỆN
NX được trang bị màn hình cảm ứng 14 inch hiện đại được tối ưu hóa để dễ dàng sử dụng và trực quan trong khi lái xe.

HIỆU SUẤT

lexus nx 350 fsport air to liquid intercooler

LÀM MÁT KHÍ NẠP BẰNG CHẤT LỎNG
Công nghệ tản nhiệt khí nạp bằng chất lỏng được gắn trực tiếp trên động cơ giúp duy trì nhiệt độ khí nạp thấp và giảm thiểu tổn thất nhiệt.

Độc quyền trên NX 350 F SPORT

lexus nx 350 fsport turbo engine

ĐỘNG CƠ TURBO TĂNG ÁP
Động cơ turbo tăng áp hiệu suất lớn mới phát triển đem đến khả năng vận hành đầy hứng khởi cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời, trong khi vẫn duy trì một hành trình êm ái.

Độc quyền trên NX 350 F SPORT

HỆ THỐNG AN TOÀN

lexus nx 350 fsport pre collision system

HỆ THỐNG CẢNH BÁO TIỀN VA CHẠM
Được nâng cấp để gia tăng phạm vi phản hồi, hệ thống này sử dụng cảm biến tự động để kích hoạt tính năng phanh tiền va chạm, từ đó phát hiện nguy hiểm và ngăn chặn các rủi ro tai nạn.

lexus nx 350 fsport support brake

HỆ THỐNG PHANH HỖ TRỢ ĐỖ XE
Hệ thống Phanh Hỗ trợ Đỗ xe sẽ tự động phanh khi có nguy cơ xảy ra va chạm bằng cách phát hiện các vật thể tĩnh ở phía trước hoặc sau xe, cũng như các phương tiện đang tiến đến từ phía sau.

lexus nx 350 fsport lane tracing assist

HỆ THỐNG HỖ TRỢ THEO DÕI LÀN ĐƯỜNG
Hệ thống được nâng cấp cho khả năng vận hành mượt mà và chính xác hơn. Sử dụng một camera hướng về phía trước để theo dõi vạch kẻ đường và tự động áp dụng các thông số lái, phương tiện luôn được giữ ở chính giữa làn đường của mình.